Chi phí sinh hoạt ở Síp trung bình hàng tháng một gia đình vào mùa hè 2022 dao động từ 2.000-2.500 euro một tháng chưa tính tiền thuê nhà, vẫn thấp hơn so với một số nước châu Âu trong bối cảnh lạm phát và giá năng lượng tăng như hiện nay.
Chi phí sinh hoạt các thành phố lớn tại Síp mùa hè 2022 (đơn vị euro)
Khoản chi tiêu | Nicosia | Limassol | Larnaca |
Thuê căn hộ (1 phòng ngủ) ở Trung tâm | 597.33 | 972.58 | 739.17 |
Thuê căn hộ (3 phòng ngủ) ở Trung tâm | 1,111.54 | 1,995 | 1,359.09 |
Thuê căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài Trung tâm | 492.5 | 782.76 | 515.45 |
Thuê căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài Trung tâm | 859.23 | 1,553.45 | 968.18 |
Chi phí điện nước, khí đốt, hệ thống sưởi cho căn hộ 85m2 | 145.94 | 192.29 | 173.36 |
Bữa ăn, Nhà hàng không đắt tiền | 13 | 15 | 15 |
Bữa ăn cho 2 người, Nhà hàng tầm trung, 3 món | 50 | 55 | 55 |
Bia nội địa (0,5 lít) | 4 | 3 | 3.75 |
Bia nhập khẩu (0,33 lít) | 4 | 3 | 4 |
Cappuccino (thường) | 3.2 | 3.09 | 3.62 |
Coke / Pepsi (chai 0,33 lít) | 1.36 | 1.25 | 1.99 |
Nước (chai 0,33 lít) | 0.73 | 0.72 | 0.94 |
Sữa (1 lít) | 1.35 | 1.49 | 1.71 |
Ổ bánh mì trắng tươi (500g) | 1.65 | 1.56 | 1.71 |
Gạo (trắng), (1kg) | 2.34 | 2.21 | 2.18 |
Trứng (thường) (12) | 2.95 | 2.93 | 2.83 |
Phô mai địa phương (1kg) | 10.12 | 10.43 | 9.88 |
Phi lê gà (1kg) | 6.94 | 7.28 | 7.61 |
Thịt bò (1kg) | 9.14 | 10.6 | 11.36 |
Táo (1kg) | 2.7 | 2.48 | 2.17 |
Chuối (1kg) | 1.6 | 1.58 | 1.71 |
Cam (1kg) | 1.96 | 1.51 | 1.61 |
Cà chua (1kg) | 1.97 | 2.78 | 2.4 |
Khoai tây (1kg) | 0.88 | 1.2 | 1.04 |
Hành tây (1kg) | 0.84 | 1.02 | 1 |
Xà lách (1 cây) | 0.42 | 0.63 | 0.75 |
Nước (chai 1,5 lít) | 1.11 | 0.84 | 1.01 |
Chai rượu vang (tầm trung) | 7 | 7 | 7 |
Thuốc lá 20 Gói (Marlboro) | 5 | 5 | 5 |
Vé tháng cho phương tiện giao thông công cộng | 40 | 40 | 40 |
Chi phí taxi cho 1 kms đầu tiên | 1.25 | 1.5 | 1 |
Xăng (1 lít) | 1.44 | 1.69 | 1.49 |
Rạp chiếu phim | 9.5 | 9 | 11.5 |
1 quần jean | 80 | 77.67 | 90 |
1 đôi giày chạy bộ Nike (tầm trung) | 81.13 | 78.46 | 75.88 |
1 đôi giày da nam công sở | 97.78 | 113 | 91.43 |
Ước tính chi phí sinh hoạt ở Síp bình quân trong 1 tháng
Ước tính chi phí sinh hoạt ở Síp bình quân trong 1 tháng | Nicosia | Limassol | Larnaca |
Mức lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) | 1,326.32 | 1,562 | |
Lãi suất thế chấp theo phần trăm (%), hàng năm, trong 20 năm lãi suất cố định | 2.56 | 2.63 | |
Gia đình 4 người (không tính tiền nhà) | 62,551,660.45₫ (2,614.01€) (cao hơn Hồ Chí Minh 43.21%) | 66,301,718.93₫ (2,770.73€) (cao hơn Hồ Chí Minh 53.75%) | 67,953,216.37₫ (2,839.74€) (cao hơn Hồ Chí Minh 65.49%) |
1 người độc thân (không tính tiền nhà) | 17,611,360.05₫ (735.97€) | 18,999,296.71₫ (793.97€) | 19,235,881.31₫ (803.86€) |
Vào tháng 5 năm 2022, giá tiêu dùng đã tăng 9,1% trong vòng 12 tháng qua và đang ảnh hưởng nặng nề nhất đến các hộ gia đình có thu nhập thấp khi họ phải vật lộn để mua ngay cả những mặt hàng thiết yếu như xăng dầu, điện và thực phẩm cơ bản đã tăng nhiều nhất.
Xem thêm: Trầm trồ trước 7 món ăn truyền thống của Síp: Vừa độc đáo lại vô cùng hấp dẫn
Tuy nhiên, chi phí ăn ở, chăm sóc sức khỏe và giáo dục vẫn còn khá thấp ở Síp. Hầu hết người nước ngoài chọn sinh sống ở miền Nam vì nhận được công việc và mức lương tốt hơn.
Nhà đầu tư quan tâm đến chương trình đầu tư định cư Síp có thể liên hệ với các luật sư, chuyên gia di trú của chúng tôi qua số Hotline để được tư vấn miễn phí 0902655499.